Quốc tịch của bạn là gì? Hỏi bằng tiếng anh

Khi gặp người mới hoặc trong các tình huống giao tiếp quốc tế, việc hỏi về quốc tịch là một cách thông thường để tìm hiểu về đối tác. Một câu hỏi phổ biến mà bạn có thể sử dụng là “What is your nationality?” hoặc “Where are you from?” Câu hỏi này không chỉ giúp mở đầu cuộc trò chuyện mà còn tạo cơ hội để chia sẻ về nền văn hóa và trải nghiệm cá nhân. Hãy cùng Visaworlds tìm hiểu về Quốc tịch của bạn là gì? Hỏi bằng tiếng anh nhé!

Quốc tịch của bạn là gì? Hỏi bằng tiếng anh
Quốc tịch của bạn là gì? Hỏi bằng tiếng anh

I. Quốc tịch là gì?

Quốc tịch là một khái niệm pháp lý chỉ quyền và nghĩa vụ của người cá nhân đối với một quốc gia cụ thể. Nó là một hình thức nhận biết pháp lý về sự liên kết giữa người và một quốc gia cụ thể. Mỗi người được gọi là công dân của quốc gia nào đó, và quốc tịch thường xác định các quyền và trách nhiệm của họ trong phạm vi lãnh thổ và pháp luật của quốc gia đó.

II. Quốc tịch của bạn là gì? Hỏi bằng tiếng anh

* Hỏi và trả lời bạn đến từ quốc gia nào:
Cách hỏi:

Where are you from?

(Bạn đến từ đâu?)
Cách trả lời:

I am from/ I’m from + (name of country).

(Mình đến từ + (tên đất nước).)
* Hỏi và trả lời bạn đến từ quốc gia và thành phố nào:
Cách hỏi:

Where in + (name of country)?

(Bạn đến từ thành phố nào của + (tên nước)?)
Cách trả lời:

(Place.)

(Tên thành phố/ Nơi chốn.)
* Hỏi và trả lời quốc tịch của bạn:
Cách hỏi:

What nationality are you?

(Quốc tịch của bạn là gì?)
Note: What nationality are you? = What’s your nationality?
(Chú ý: What nationality are you? = What’s your nationality?)
Cách trả lời:

I am/ I’m + (nationality).

(Mình là người + (quốc tịch).)

III. Bài tập vận dụng

Exercise 1: Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành câu

 1. N_ce to mee_ you ag_ _ _.

2. She is f_ _m Malaysia. She _ _ Mal_ _sian.

3. What is hi_ name?

4. W_ere a_ _ they from?

5. Good m_ _ ni_ _!

6. Wh_t is his na_ _ _ _ality? He’s Ja_ _n_ _e.

7. So_ _y I’m late.

8. Mary is in the cl _ _ _ _ _ _ m now.

Đáp án

1. Nice to meet you again.

2. She is from Malaysia. She is Malaysian.

3. What is his name?

4. Where are they from?

5. Good morning.

6. What is his nationality? He is Japanese.

7. Sorry I’m late.

8. Marry is in the classroom.

Exercise 2: Write the correct name of the country below the flag.

Đáp án

1. England

2. America

3. Canada

4. Australia

5. Japan

Exercise 3: Odd one out

1. A. Vietnamese    B. Thailand    C. Malaysian     D. English

2. A. her     B. its     C. my     D. we

3. A. be     B. am     C. are     D. is

4. A. classroom    B. pupil    C. school     D. nationality

5. A. name     B. old     C. country     D. morning

6. A. from     B. in     C. nice     D. for

7. A. country     B. America     C. England     D. Singapore

8. A. he     B. again     C. I     D. you

Đáp án

1.B                         2.D                         3.A                     4.D

5.B                         6.C                         7.A                     8.B

Exercise 4: Chọn đáp án đúng

1. The capital __________ Vietnam is Hanoi.

A. in     B. of     C. for     D. from

2. What is your _________? I’m Korean.

A. nationality     B. capital

C. country     D. name

3. __________ are you? I’m very well, thanks.

A. What    B. Who    C. How     D. Why

4. – “I’m Ina. Nice to meet you” – “__________”.

A. What about you?     B. Nice to meet you, too.

C. See you tomorrow.     D. Good bye.

5. She has a cat. __________ cat is white

A. His     B. Your     C. Our     D. Her

6. I __________ a pupil at Doan Thi Diem primary school.

A. am     B. to     C. the     D. imagine

7. They __________ from America.

A take     B. is     C. come     D. do

8. I don’t go to school __________ Sundays.

A. in     B. for     C. of     D. on

Đáp án

1.B                         2.A                      3.C                       4.B

5.D                        6.A                     7.C                         8.D

Exercise 6: Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em

1. What is your name?

_____________________________________________________________.

2. Where are you from?

_____________________________________________________________.

3. What is your nationality?

_____________________________________________________________.

4. How old are you?

_____________________________________________________________.

5. How are you?

_____________________________________________________________

IV. Mọi người cũng hỏi

1.  What is your nationality?

I am [your nationality].

2.  Which country do you hold citizenship in?

I am a citizen of [your country].

3.  What is your national identity?

I identify as [your nationality].

Bài viết liên quan

0931473068

Tư vấn
challenges-icon chat-active-icon