Các câu hỏi What mean thi quốc tịch Mỹ

“Thi quốc tịch Mỹ” là một quá trình quan trọng đối với những người ngoại quốc muốn trở thành công dân Hoa Kỳ. Quá trình này không chỉ là một kỳ thi về kiến thức, mà còn là bước quyết định trong việc hòa nhập vào cộng đồng Mỹ. Hãy cũng Visaworlds tìm hiểu về Các câu hỏi What mean thi quốc tịch Mỹ nhé!

Các câu hỏi What mean thi quốc tịch Mỹ

I. Thi quốc tịch là gì?

Thi quốc tịch là một bước quan trọng trong quá trình xin quốc tịch của một quốc gia. Trong một số trường hợp, chính phủ của quốc gia đó có thể yêu cầu người muốn trở thành công dân của nước đó tham gia kỳ thi để đánh giá kiến thức và hiểu biết của họ về lịch sử, văn hóa, và các giá trị quốc gia.

II. Các câu hỏi “What mean…” thi quốc tịch Mỹ

Từ what…mean Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
Freedom of speech Tự do ngôn luận The right to express any opinions in public.
Vote Bầu, bỏ phiếu To elect new leaders.
Religion Tôn giáo Like Hindu, Buda, Catholic.
Claim to be a U.S. citizen Tự nhận là công dân mỹ To tell someone I’m a U.S. citizen when I’m not.
Non-resident Không là thường trú nhân Not a U.S. resident.
Owe taxes Nợ thuế To owe the government money.
Over due Quá hạn, trễ Past the deadline.
File a tax return Khai thuế To send tax paper work to the government.
The communist party/communism Đảng cộng sản Like the government of China or North Korea.
Totalitarian party Chế độ độc tàI One-party government under a dictatorship.
Terrorism Khủng bố Violence against people.
Terrorist organization Tổ chức khủng bố An organization that uses violence against people.
Genocide Diệt chủng To kill a whole nation or race.
Torture Tra tấn To hurt someone for confession.
Jail/prison Nhà tù A place where prisoners are kept.
Crime Phạm tộI Like illegal activities.
Offense Sự vi phạm Violation of the law.
Cited Bị phạt Like getting a violation ticket.
Arrested Bị bắt To be taken to jail.
Convicted Bị kết án Found guilty under the law.
Hereditary titles/Inherited titles Chức vị được thừa kế Like king or queen.
Title of nobility/Order of nobility Danh hiệu quý tộc Like king or queen.
Disability Khuyết tật Like people who are blind or deaf.
Legally incompetent Thiểu năng Like having mental problems.
Mental institution Bệnh viện tâm thần A hospital for people with mental (health) problems.
Weapon Vũ khí Like gun or knife.
Bear arms Mang súng To carry a gun.
Oath of Allegiance Lời thề trung thành A promise to be loyal to the United States.
Allegiance Trung thành A loyalty.
Habitual drunkard Nghiện rượu A person who gets drunk regularly.
Illegal drugs/Narcotics Thuốc lậu, ma tuý Like heroin or cocaine.
Prostitute Gái mại dâm Someone who has sex for money.
Court-martialed Bị đưa ra toà án quân độI To go to a military court.
Register Đăng ký To sign up.
Owe Nợ To have a debt.
Member of Thành viên của Person belonging to a group.
Advocate Ủng hộ To support.
Overthrow Lật đổ To defeat.
Persecute Hành hạ To abuse.
Nazi government Chính phủ phát xít The party under hitler.
Kill Giết To cause death.
Forcing sexual contact Ép buộc quan hệ tình dục Have sexual contact with someone when they don’t want.
Military unit Đơn vị quân độI A group of people serving in the army.
Paramilitary unit Đơn vị bán quân sự A group of people who act like a military group.
Police unit Đơn vị cảnh sát A group of police officer.
Self-defense unit Đơn vị tự vệ A group of people that protect a place using weapon.
Vigilante unit Đơn vị cảnh giác A group of people who act like the police.
Rebel group Nhóm nổi loạn A group of people who fight against the government.
Guerrialla group Nhóm du kích A group of people who use weapons to attack the military or government.
Militia Dân quân An army of people, not part of the official military.
Insurgent organization Tổ chức nổi dậy A group that use weapons and fight against a government.
Prison camp Trại tù binh A jail or prison for enemy soldier.
Detention facility Cơ sở giam giữ A place where people are forced to stay.
Labor camp Trại lao động A place where people forced to work.
Combat Chiến đấu Like fighting.
Commit Phạm phải To engage in something.
Detained Giam giữ Keep someone in jail.
Charged Phạm tội Accused of.
Alternative sentencing Kết án thay thế A different way to punish someone.
Rehabilitative program Chương trình phục hồi chức năng A program that restores someone to health.
Suspended sentence Án treo Delaying of a sentence.
Smuggled Buôn lậu To move something illegaly into or out of a country.
Immigration benefit Quyền lợi nhập cư Thing like visa, green card or citizenship.
Gamble illegally Đánh bạc bất hợp pháp Any type of gambling that is specifically prohibited by state law.
Pay alimony Trả tiền trợ cấp To pay money to your ex spouse after divorce.
Misrepresentation Xuyên tạc Something that is not true.
Public benefit Phúc lợi xã hộI Like food stamp.
False Sai sự thật Not true.
Fraudulen/Misleading Gian lận/gây hiểu lầm To make people believe a lie.
Lie Dối trá To say something not true.
Removed/exclude/deported Loại bỏ/loạI trừ/bị trục xuất Sent back to the original country.
Ordered Ra lệnh An instruction to do something.
Rescission Sự huỷ bỏ Government cancels someone green card.
U.S. armed forces Lực lượng vũ trang Hoa Kỳ U.S. military.
Discharge Được thả, phóng thích Released.
Alien Người nước ngoàI A person from other country.
Draft Nhập ngũ Join U.S. military when you become 18-26 years old.
Exemption Sự miễn trừ Special permission not to do something.
Deserted Đào ngũ Left the army without permission.
Constitution Hiến pháp The supreme law.
Noncombatant service Nhiệm vụ trợ giúp Like an army doctor.
Work of national importance Công việc có tầm quan trọng quốc gia Tasks that are important to a nation.
Civilian Dân thường A person who is not in the military.
Involve Tham gia To take part in.
Associate Liên kết To have a connection.
S.S. military unit Đơn vị quân đội của phát xít An army under the nazi government.
Extermination camp Trại huỷ diệt A place to keep people before killing them.
Transit camp Trại trung chuyển A place to keep people such as refugees temporarily.
Concentration camp Trại tập trung A place to keep political prisoners during the war.
Participate Tham gia To be part of.
Recruit Tuyển lính mớI To find new people to join the armed forces.
Conscript Bắt đi nghĩa vụ To require someone to join the army.
Enlist Đăng ký nghĩa vụ To sign up.
Diversion Án treo A different program to avoid jail time.
Deferred prosecution or deferred adjudication Thoả thuận nhận tộI Legal agreement that allows alternative sentencing.
Withheld adjudication Chưa bị tuyên án Like a second chance.
Sentence Bản án A punishment under the law.
Parole Tha trước thờI hạn Allow to leave the prison early due to good behavior.
Probation Án treo You report to an officer regularly instead of jail time.
Controlled substances Các chất được kiểm soát Legal drugs that can be bought with a prescription but with restrictions.
Procure Mua dâm To find someone for sex.
Dependent NgườI phụ thuộc A person who is relying on another person financially.
Admission into the U.S. Nhập cảnh vào Hoa Kỳ The right to enter the U.S.
Deportation proceedings Thủ tục trục xuất Process to removing a person.
Give up Bỏ cuộc To quit.
Country of nationality Quốc gia mà bạn mang quốc tịch My country of nationality is Vietnam.
Fail Rớt Not to pass.
National origin Nguồn gốc Where I’m from.
Threaten Đe doạ To warn to hurt someone.
Assisted in committing Tiếp tay cho việc phạm pháp To help someone to break the law.
Attempted to commit Cố ý vi phạm To try to break the law.
Pending Đang chờ xử lý Waiting to happen.
Spouse Vợ, chồng (người phối ngẫu) Husband or wife.
Marital status Tình trạng hôn nhân Like being married, single or divorced.
Widowed Ở goá Lose one’s spouse through death.
Divorced Ly dị Legally stop being married.
Single Độc thân Not married now and never married before.
Serve Phục vụ To work.
Sealed Được niêm lại Enclosed.
Expunged/cleared Xóa/tẩy sạch Removed.
Disclose the information Tiết lộ thông tin To reveal the information.
D.U.I Lái xe trong lúc say xỉn Driving under influence.
Obtain Đạt được To get something.
Station Trạm/căn cứ Like a base.
Freedom of speech Tự do ngôn luận The righ to speech freely.
Avoid being drafted Tránh khỏi bị chọn To prevent from being selected.
Club Câu lạc bộ Like a group.
Traffic violation Phạm luật giao thông Like speeding ticket.
Rape Sự hãm hiếp To force someone to have sex.

>>> Đọc thêm Trọn bộ tài liệu thi quốc tịch Mỹ để biết thêm thông tin nhé!

III. Cách trả lời câu hỏi thi quốc tịch Mỹ

Cách trả lời câu hỏi thi quốc tịch Mỹ

1. Nắm vững kiến thức

Bạn cần ôn tập kỹ lưỡng các kiến thức về lịch sử, chính phủ và kiến thức công dân Hoa Kỳ.

Bạn có thể sử dụng nhiều nguồn tài liệu khác nhau để ôn tập, bao gồm sách hướng dẫn USCIS, trang web USCIS, kênh Youtube “USAHello”, và trang web “USAHello”.

2. Luyện tập trả lời các câu hỏi

Bạn có thể luyện tập trả lời các câu hỏi thi quốc tịch Mỹ bằng cách sử dụng các bài thi thử trực tuyến hoặc tham gia lớp học ôn tập thi quốc tịch Mỹ.

Việc luyện tập trả lời các câu hỏi sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tham gia kỳ thi thực tế.

3. Nghe kỹ câu hỏi

Khi trả lời câu hỏi, bạn cần nghe kỹ câu hỏi để hiểu rõ yêu cầu của câu hỏi.

Nếu bạn không hiểu câu hỏi, hãy hỏi viên chức USCIS giải thích lại.

4. Trả lời câu hỏi một cách ngắn gọn và chính xác

Bạn nên trả lời câu hỏi một cách ngắn gọn và chính xác, tránh lan man hoặc đi lạc đề.

Bạn chỉ nên trả lời những thông tin liên quan đến câu hỏi.

5. Giữ bình tĩnh

Việc giữ bình tĩnh khi tham gia kỳ thi là rất quan trọng.

Nếu bạn cảm thấy lo lắng, hãy hít thở sâu và tập trung vào câu hỏi.

Ngoài ra, bạn cũng cần lưu ý một số điều sau:

Bạn nên ăn mặc lịch sự khi tham gia kỳ thi.

Bạn nên mang theo tất cả các tài liệu cần thiết, bao gồm thẻ xanh và giấy tờ tùy thân.

Bạn nên đến địa điểm thi sớm để tránh bị trễ.

Mẹo trả lời các câu hỏi:

Đọc kỹ câu hỏi và xác định yêu cầu của câu hỏi:

Xác định xem câu hỏi yêu cầu bạn cung cấp thông tin gì.

Xác định xem câu hỏi là câu hỏi đúng/sai hay câu hỏi trắc nghiệm.

Sử dụng kiến thức của bạn để trả lời câu hỏi:

Suy nghĩ về những gì bạn đã học được về lịch sử, chính phủ và kiến thức công dân Hoa Kỳ.

Sử dụng kiến thức của bạn để trả lời câu hỏi một cách chính xác.

Loại trừ các đáp án sai:

Nếu bạn không chắc chắn về câu trả lời, hãy loại trừ các đáp án sai trước.

Sau đó, chọn đáp án đúng nhất trong số các đáp án còn lại.

Kiểm tra lại câu trả lời của bạn:

Sau khi trả lời câu hỏi, hãy kiểm tra lại để đảm bảo rằng bạn đã trả lời chính xác.

Nếu bạn không chắc chắn về câu trả lời của mình, hãy sửa lại.

IV. Các kĩ năng cần thiết khi thi quốc tịch Mỹ

1. Kỹ năng tiếng Anh

Bạn cần có khả năng đọc, viết và nói tiếng Anh cơ bản.

Bạn cần hiểu được các câu hỏi trong bài kiểm tra kiến thức và trả lời một cách chính xác.

Bạn cần đọc to Tuyên ngôn Độc lập và Hiến pháp Hoa Kỳ (hoặc một phần của Hiến pháp) một cách trôi chảy.

2. Kỹ năng nghe

Bạn cần nghe kỹ các câu hỏi trong bài kiểm tra kiến thức và phỏng vấn để hiểu được yêu cầu của câu hỏi.

Bạn cần nghe kỹ hướng dẫn của viên chức USCIS trong phỏng vấn.

3. Kỹ năng tư duy phản biện

Bạn cần có khả năng phân tích thông tin và đưa ra câu trả lời chính xác cho các câu hỏi.

Bạn cần có khả năng giải thích lý do cho câu trả lời của bạn.

4. Kỹ năng ghi nhớ

Bạn cần ghi nhớ các thông tin về lịch sử, chính phủ và kiến thức công dân Hoa Kỳ.

Bạn cần ghi nhớ các câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp trong phỏng vấn.

5. Kỹ năng giao tiếp

Bạn cần giao tiếp hiệu quả với viên chức USCIS trong phỏng vấn.

Bạn cần trả lời các câu hỏi một cách rõ ràng và chính xác.

6. Kỹ năng khác

Sự tự tin:

Bạn cần tự tin vào khả năng của mình khi tham gia kỳ thi.

Bạn cần tự tin trả lời các câu hỏi trong phỏng vấn.

Sự kiên nhẫn:

Quy trình thi quốc tịch Mỹ có thể mất nhiều thời gian.

Bạn cần kiên nhẫn chờ đợi kết quả của kỳ thi.

V. Các bước chuẩn bị thi quốc tịch Mỹ

Các bước chuẩn bị thi quốc tịch Mỹ

1. Nắm vững các yêu cầu

Tìm hiểu về các điều kiện để được thi quốc tịch Mỹ:

Bạn phải là thường trú nhân hợp pháp tại Hoa Kỳ ít nhất 5 năm (hoặc 3 năm nếu bạn kết hôn với công dân Hoa Kỳ).

Ít nhất 18 tuổi.

Có khả năng đọc, viết và nói tiếng Anh cơ bản.

Hiểu biết về lịch sử, chính phủ và kiến thức công dân Hoa Kỳ.

Có phẩm chất đạo đức tốt.

2. Ôn tập kiến thức

Sử dụng sách hướng dẫn USCIS về Nhập tịch Hoa Kỳ:

Sách hướng dẫn này cung cấp thông tin chi tiết về lịch sử, chính phủ và kiến thức công dân Hoa Kỳ.

Bạn có thể tải xuống sách hướng dẫn miễn phí từ trang web USCIS.

Tham gia lớp học ôn tập thi quốc tịch Mỹ:

Lớp học ôn tập sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và luyện tập trả lời các câu hỏi thi.

Bạn có thể tìm kiếm các lớp học ôn tập tại các trung tâm cộng đồng, thư viện hoặc các tổ chức phi lợi nhuận.

Luyện tập trả lời các câu hỏi thi:

Bạn có thể sử dụng các bài thi thử trực tuyến hoặc sách bài tập để luyện tập trả lời các câu hỏi thi.

Việc luyện tập sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tham gia kỳ thi thực tế.

3. Chuẩn bị hồ sơ

Điền đầy đủ thông tin vào Đơn xin nhập tịch (mẫu N-400):

Bạn có thể tải xuống mẫu đơn miễn phí từ trang web USCIS.

Nộp lệ phí theo quy định.

Chuẩn bị các bằng chứng chứng minh đủ điều kiện:

Thẻ xanh

Hộ chiếu

Giấy khai sinh

Giấy đăng ký kết hôn (nếu có)

Giấy tờ chứng minh thời gian sinh sống

Giấy tờ chứng minh phẩm chất đạo đức tốt

Giấy tờ chứng minh khả năng tiếng Anh

4. Tham gia sinh trắc học

Sau khi nộp đơn, bạn sẽ được USCIS yêu cầu tham gia lấy dấu vân tay và chụp ảnh.

5. Tham gia phỏng vấn

Bạn sẽ nhận được thư mời phỏng vấn từ USCIS.

Phỏng vấn thường diễn ra trong vòng 1-2 năm sau khi nộp đơn.

Trong phỏng vấn, bạn sẽ được hỏi các câu hỏi về lịch sử, chính phủ và kiến thức công dân Hoa Kỳ.

Bạn cũng sẽ được yêu cầu đọc to Tuyên ngôn Độc lập và Hiến pháp Hoa Kỳ (hoặc một phần của Hiến pháp).

6. Tham gia lễ tuyên thệ nhập tịch

Sau khi được chấp thuận nhập tịch, bạn sẽ nhận được thông báo về lễ tuyên thệ nhập tịch.

Trong lễ tuyên thệ, bạn sẽ tuyên thệ trung thành với Hoa Kỳ và chính thức trở thành công dân Hoa Kỳ.

Dưới đây là một số lưu ý quan trọng:

Quy trình thi quốc tịch Mỹ có thể thay đổi theo thời gian.

Bạn nên liên hệ với USCIS để được tư vấn cụ thể về trường hợp của bạn.

Bạn nên chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi để đạt kết quả tốt nhất.

VI. Những lưu ý khi thi quốc tịch Mỹ

1. Điều kiện

Tuổi tác: Đã đủ 18 tuổi tại thời điểm nộp đơn.

Cư trú: Là thường trú nhân hợp pháp của Hoa Kỳ ít nhất 5 năm (hoặc 3 năm nếu kết hôn với công dân Mỹ).

Lý lịch tư pháp: Có lý lịch tư pháp trong sạch.

Nắm vững kiến thức: Nắm vững kiến thức về lịch sử, chính phủ và hiến pháp Hoa Kỳ.

Khả năng ngôn ngữ: Biết đọc, viết và nói tiếng Anh cơ bản.

2. Hồ sơ

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu của Sở Di trú và Nhập tịch Hoa Kỳ (USCIS).

Nộp hồ sơ đúng thời hạn và đảm bảo hồ sơ hợp lệ.

3. Phỏng vấn

Tham gia phỏng vấn với USCIS.

Trả lời các câu hỏi về lịch sử, chính phủ, hiến pháp và tiếng Anh của Hoa Kỳ.

Thể hiện sự trung thành với Hoa Kỳ.

4. Quyết định

USCIS sẽ thông báo quyết định sau khi phỏng vấn.

Nếu được chấp thuận, bạn sẽ được tuyên thệ và trở thành công dân Hoa Kỳ.

Ngoài ra, bạn cũng cần lưu ý một số điều sau:

Tìm hiểu kỹ về quy trình thi quốc tịch Mỹ: Bạn có thể tìm hiểu thông tin trên trang web của USCIS hoặc tham khảo các tài liệu hướng dẫn.

Luyện tập trả lời các câu hỏi phỏng vấn: Có nhiều tài liệu và khóa học giúp bạn luyện tập trả lời các câu hỏi phỏng vấn.

Chuẩn bị tinh thần cho kỳ thi: Kỳ thi quốc tịch Mỹ có thể gây căng thẳng, do đó bạn cần chuẩn bị tinh thần cho kỳ thi.

Mặc trang phục lịch sự: Khi đi phỏng vấn, bạn nên mặc trang phục lịch sự và thể hiện sự tôn trọng.

Mang theo đầy đủ giấy tờ: Mang theo đầy đủ giấy tờ tùy thân và các tài liệu cần thiết khi đi phỏng vấn.

>>> Đọc thêm Bật mí 100 câu hỏi thi quốc tịch Mỹ để biết thêm thông tin nhé!

VII. Mọi người cũng hỏi

1. Tôi nên ôn tập thi quốc tịch Mỹ trong bao lâu?

Thời gian ôn tập thi quốc tịch Mỹ phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm trình độ tiếng Anh và kiến thức về lịch sử, chính phủ Hoa Kỳ của bạn. Tuy nhiên, bạn nên dành ít nhất vài tháng để ôn tập cho kỳ thi.

2. Tôi có thể làm gì nếu tôi không đạt kết quả tốt trong kỳ thi quốc tịch Mỹ?

Nếu bạn không đạt kết quả tốt trong kỳ thi quốc tịch Mỹ, bạn có thể đăng ký thi lại sau 6 tháng. Bạn nên dành thời gian ôn tập kỹ lưỡng trước khi thi lại.

3. Tôi có cần phải thuê luật sư để giúp tôi thi quốc tịch Mỹ không?

Bạn không cần phải thuê luật sư để giúp bạn thi quốc tịch Mỹ. Tuy nhiên, luật sư có thể giúp bạn nếu bạn gặp khó khăn trong quá trình nhập tịch.

Bài viết liên quan

0931473068

Tư vấn
challenges-icon chat-active-icon