Cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh


Hộ chiếu là một trong những giấy tờ tùy thân quan trọng không thể thiếu khi bạn muốn đi du lịch hay công tác nước ngoài. Việc cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh đang được nhiều người quan tâm. Hãy cùng Visaworlds tìm hiểu về Cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh nhé!

Cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh

Mục lục

I. Hộ chiếu phổ thông là gì?

Hộ chiếu phổ thông là một loại giấy tờ do Nhà nước Việt Nam cấp cho công dân Việt Nam để xuất cảnh, nhập cảnh và chứng minh quốc tịch, nhân thân khi đi du lịch, công tác, học tập,… ở nước ngoài. Hộ chiếu phổ thông có giá trị sử dụng 10 năm kể từ ngày cấp.

II. Cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh

1. Chuẩn bị hồ sơ

  • Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ
  • Tuân thủ theo quy định của pháp luật

2. Nộp hồ sơ

Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, Công an cấp tỉnh nơi thường trú hoặc tạm trú.

  • Nên đặt lịch hẹn trước để tiết kiệm thời gian chờ đợi.
  • Mang theo bản gốc các giấy tờ trong hồ sơ.

Cách 2: Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Công an.

  • Tạo tài khoản và đăng nhập vào Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Công an.
  • Điền đầy đủ thông tin vào tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông.
  • Đính kèm file ảnh chân dung và các giấy tờ liên quan.
  • Nộp hồ sơ trực tuyến và chờ thông báo kết quả.

3. Nhận kết quả

  • Trực tiếp: Sau khi nhận được thông báo kết quả, bạn đến Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, Công an cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ để nhận hộ chiếu.
  • Bưu chính: Nếu bạn chọn nhận kết quả qua bưu chính, hộ chiếu sẽ được gửi đến địa chỉ bạn cung cấp.

Lưu ý:

  • Thời gian giải quyết:
    • Cấp hộ chiếu phổ thông không gắn chíp điện tử: 08 ngày làm việc
    • Cấp hộ chiếu phổ thông gắn chíp điện tử: 15 ngày làm việc

Tìm hiểu thêm:

>>> Đọc thêm Thủ tục làm hộ chiếu gắn chíp online để biết thêm thông tin nhé!

III. Hồ sơ cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh

1. Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông

  • Mẫu TK01 dành cho người từ 14 tuổi trở lên.
  • Mẫu TK01a dành cho người chưa đủ 14 tuổi.

2. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân

  • Bản gốc và bản sao.

3. Sổ hộ khẩu

  • Bản gốc và bản sao.

4. Ảnh chân dung

  • 02 ảnh cỡ 4x6cm (nền trắng, chụp trong vòng 6 tháng gần đây).

5. Giấy tờ chứng minh đã từng có hộ chiếu (nếu có)

  • Bản gốc và bản sao.

Lưu ý:

  • Nên đặt lịch hẹn trước khi nộp hồ sơ trực tiếp.
  • Khi đến nộp hồ sơ cần mang theo bản gốc các giấy tờ.

IV. Đối tượng cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh

Đối tượng cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh

1. Công dân Việt Nam

  • Đủ 14 tuổi trở lên.
  • Có thường trú hoặc tạm trú trên địa bàn tỉnh nơi nộp hồ sơ.
  • Không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 21 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019.

2. Trẻ em dưới 14 tuổi

  • Cha đẻ, mẹ đẻ, người giám hộ hợp pháp hoặc người được ủy quyền nộp hồ sơ.
  • Trẻ em phải có mặt khi nộp hồ sơ.

3. Người mất năng lực hành vi dân sự

  • Do người giám hộ hợp pháp nộp hồ sơ.

4. Người đang chấp hành án tù

  • Do cơ quan thi hành án hình sự nơi người đó đang chấp hành án nộp hồ sơ.

Lưu ý:

  • Nên đặt lịch hẹn trước khi nộp hồ sơ trực tiếp.
  • Khi đến nộp hồ sơ cần mang theo bản gốc các giấy tờ.

V. Đối tượng không được cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh

1. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

  • Bao gồm cả trường hợp đang bị tạm giam, tạm giữ, tại ngoại điều tra, truy nã.

2. Người có liên quan đến công tác điều tra tội phạm

  • Bao gồm cả trường hợp đang bị áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế.

3. Người đang có nghĩa vụ chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính

  • Bao gồm cả trường hợp đang bị áp dụng biện pháp thu hồi giấy phép lái xe, biện pháp cấm xuất cảnh.

4. Người đang có nghĩa vụ nộp thuế và những nghĩa vụ khác về tài chính

  • Trừ trường hợp có đặt tiền, đặt tài sản hoặc có biện pháp bảo đảm khác để thực hiện nghĩa vụ đó.

5. Người đang bị áp dụng biện pháp hạn chế xuất cảnh

  • Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.

6. Người đang trong thời gian chờ thực hiện nghĩa vụ quân sự

  • Bao gồm cả trường hợp đang trong thời gian huấn luyện, tập huấn dự bị động viên.

7. Người đang mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm

  • Do cơ quan y tế có thẩm quyền xác định.

8. Người có hành vi vi phạm pháp luật về xuất nhập cảnh

  • Bị xử phạt hành chính hoặc bị kết án về tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, trật tự quản lý kinh tế, tham nhũng, chức vụ.

9. Người có hành vi mua bán, môi giới xuất nhập cảnh trái phép

  • Bị xử phạt hành chính hoặc bị kết án về tội phạm mua bán người.

10. Người có hành vi trốn tránh nghĩa vụ quân sự

  • Bị xử phạt hành chính hoặc bị kết án về tội phạm trốn tránh nghĩa vụ quân sự.

Lưu ý:

  • Danh sách này chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác các đối tượng không được cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh, bạn nên liên hệ trực tiếp với Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, Công an cấp tỉnh nơi thường trú hoặc tạm trú.

VI. Chi phí cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh

Loại hộ chiếu Lệ phí Tổng chi phí
Hộ chiếu phổ thông không gắn chíp điện tử 110.000 đồng 110.000 đồng
Hộ chiếu phổ thông gắn chíp điện tử 260.000 đồng 260.000 đồng

Lưu ý:

  • Lệ phí cấp hộ chiếu:
    • Cấp lần đầu hoặc cấp lại: 110.000 đồng/hộ chiếu
    • Cấp lại do bị hư hỏng hoặc bị mất: 260.000 đồng/hộ chiếu
  • Tổng chi phí: Lệ phí cấp hộ chiếu + Phí dịch vụ công (nếu có)

>>> Đọc thêm Thủ tục làm hộ chiếu xuất nhâp cảnh để biết thêm thông tin nhé!

VII. Mọi người cũng hỏi

1. Có cần đặt lịch hẹn trước khi nộp hồ sơ cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh không?

Nên đặt lịch hẹn trước để tiết kiệm thời gian chờ đợi.

2. Khi đến nộp hồ sơ cần mang theo những gì?

  • Bản gốc các giấy tờ trong hồ sơ
  • Lệ phí

3. Liên hệ ở đâu khi cần hỗ trợ về việc cấp hộ chiếu phổ thông trong nước tại cấp tỉnh?

  • Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, Công an cấp tỉnh nơi thường trú hoặc tạm trú.
  • Trung tâm tiếp nhận hồ sơ cấp hộ chiếu (nếu có).
  • Website của Bộ Công an: https://www.bocongan.gov.vn/
  • Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận