Hướng dẫn chi tiết về thủ tục cấp mới hộ chiếu công vụhộ chiếu ngoại giao sẽ là “cẩm nang” hữu ích cho bạn trong quá trình chuẩn bị cho chuyến công tác nước ngoài sắp tới. Hãy cùng Visaworlds tìm hiểu về Hướng dẫn thủ tục cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao nhé!

Hướng dẫn thủ tục cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao

I. Hộ chiếu công vụ là gì?

Hộ chiếu công vụ là loại giấy tờ đi lại do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho một số đối tượng nhất định khi đi nước ngoài thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

II. Hộ chiếu ngoại giao là gì?

Hộ chiếu ngoại giao là loại giấy tờ đi lại do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho một số đối tượng nhất định khi đi nước ngoài thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

III. Hướng dẫn thủ tục cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao

1. Hồ sơ

a. Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ

  • Có thể khai trực tuyến tại địa chỉ: [đã xoá URL không hợp lệ] hoặc khai tay theo mẫu quy định.
  • Ký tên và đóng dấu (nếu có) vào tờ khai.

b. Ảnh chân dung

  • 2 ảnh cỡ 4x6cm, nền trắng, chụp không quá 3 tháng, rõ mặt, không đội mũ, không đeo kính (trừ trường hợp do sức khỏe phải đeo kính), ăn mặc lịch sự.

c. Giấy tờ khác

  • Đối với công chức nhà nước:
    • Bản sao công chứng Giấy tờ chứng minh đang thực hiện nhiệm vụ công vụ ở nước ngoài.
    • Bản sao công chứng Quyết định cử đi công tác hoặc Quyết định bổ nhiệm chức vụ.
  • Đối với cán bộ, chiến sĩ thuộc các lực lượng vũ trang:
    • Bản sao công chứng Giấy tờ chứng minh đang thực hiện nhiệm vụ công vụ ở nước ngoài.
    • Bản sao công chứng Quyết định cử đi công tác của cơ quan quân đội.
  • Đối với sinh viên, nghiên cứu sinh:
    • Bản sao công chứng Giấy giới thiệu của cơ quan cử đi học tập, nghiên cứu.
    • Bản sao công chứng Giấy nhập học của trường đại học, viện nghiên cứu nước ngoài.
  • Đối với người được Bộ Ngoại giao ủy quyền:
    • Bản sao công chứng Văn bản ủy quyền của Bộ Ngoại giao.

2. Nộp hồ sơ

  • Nộp trực tiếp tại Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) hoặc Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Ngoại giao.

3. Thời hạn giải quyết

  • 5 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp trực tiếp.
  • 7 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp trực tuyến.

Một số lưu ý:

  • Hồ sơ phải khai đầy đủ, chính xác và hợp lệ.
  • Ảnh chụp phải rõ nét, không bị chói, nhoè.
  • Giấy tờ nộp phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp lệ.
  • Sau khi nộp hồ sơ, người nộp sẽ được cấp mã số để theo dõi tiến độ giải quyết.
  • Khi nhận kết quả, người nộp phải mang theo bản gốc các giấy tờ đã nộp.

Tham khảo thêm:

>>> Đọc thêm Hướng dẫn làm hộ chiếu online để biết thêm thông tin nhé!

IV. Điều kiện cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao

Điều kiện cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao

1. Hộ chiếu công vụ

a. Công chức nhà nước

  • Đang thực hiện nhiệm vụ công vụ ở nước ngoài:
    • Cán bộ lãnh đạo, quản lý của các cơ quan nhà nước trung ương, địa phương.
    • Chuyên viên, cán bộ thuộc các cơ quan nhà nước trung ương, địa phương.
    • Giáo viên, cán bộ y tế, cán bộ khoa học kỹ thuật được cử đi công tác nước ngoài.
  • Được Bộ Ngoại giao ủy quyền:
    • Tham gia các hội nghị quốc tế do Việt Nam chủ trì hoặc đồng chủ trì.
    • Tham gia các hoạt động đối ngoại do Bộ Ngoại giao ủy quyền.

b. Cán bộ, chiến sĩ thuộc các lực lượng vũ trang

  • Đang thực hiện nhiệm vụ công vụ ở nước ngoài:
    • Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ công tác, huấn luyện, học tập tại nước ngoài.
    • Nhân viên các cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài.
  • Được Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an ủy quyền:
    • Tham gia các hội nghị quốc tế do Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an chủ trì hoặc đồng chủ trì.
    • Tham gia các hoạt động đối ngoại do Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an ủy quyền.

c. Sinh viên, nghiên cứu sinh

  • Được cử đi học tập, nghiên cứu khoa học ở nước ngoài:
    • Sinh viên theo chương trình hợp tác quốc tế do Chính phủ chủ trì hoặc do các Bộ, ngành Trung ương tổ chức.
    • Nghiên cứu sinh theo chương trình hợp tác quốc tế hoặc được cử đi nghiên cứu khoa học theo đề án của Nhà nước.

2. Hộ chiếu ngoại giao

a. Cán bộ lãnh đạo cao cấp

  • Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Phó Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch Quốc hội, Phó Thủ tướng Chính phủ.
  • Ủy viên Ban Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng ban Tổ chức Trung ương Đảng.
  • Bộ trưởng, Trưởng ban Thanh tra Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • Đại tướng, Thượng tướng, Thứ tướng, Đại tá, Thiếu tá, Trung tá, Đại tá, Thiếu tá, Trung tá Quân đội Nhân dân Việt Nam; Thượng tá, Đại tá, Thiếu tá, Trung tá Công an nhân dân.

b. Đại sứ, Phó Đại sứ, Lãnh sự

  • Đại sứ, Phó Đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Việt Nam tại nước ngoài.
  • Lãnh sự của Việt Nam tại nước ngoài.

c. Tùy viên

  • Tùy viên quân sự, Tùy viên chính trị, Tùy viên văn hóa, Tùy viên kinh tế, Tùy viên lao động, Tùy viên thông tin, Tùy viên nông nghiệp… của Việt Nam tại nước ngoài.

d. Vợ/chồng, con ruột (dưới 18 tuổi) đi cùng người được cấp hộ chiếu ngoại giao

  • Vợ/chồng, con ruột (dưới 18 tuổi) đi theo hoặc đi thăm người được cấp hộ chiếu ngoại giao trong nhiệm kỳ công tác.

V. Chi phí cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao

Loại chi phí Hộ chiếu công vụ Hộ chiếu ngoại giao Ghi chú
Phí cấp hộ chiếu 150.000 VNĐ/lần 150.000 VNĐ/lần
Phí bưu điện (nếu có) Theo quy định của bưu điện Theo quy định của bưu điện
Phí dịch thuật (nếu có) Tùy theo số lượng trang và ngôn ngữ Tùy theo số lượng trang và ngôn ngữ
Phí xác nhận lãnh sự (nếu có) 20.000 VNĐ/lần 20.000 VNĐ/lần Áp dụng cho trường hợp cần xác nhận lãnh sự
Phí chụp ảnh (nếu không có sẵn ảnh) 50.000 VNĐ/bộ 50.000 VNĐ/bộ
Phí dịch thuật hồ sơ (nếu có) Tùy theo số lượng trang và ngôn ngữ Tùy theo số lượng trang và ngôn ngữ

Tổng chi phí:

  • Hộ chiếu công vụ: 150.000 VNĐ – (Phí bưu điện + Phí dịch thuật + Phí xác nhận lãnh sự + Phí chụp ảnh + Phí dịch thuật hồ sơ)
  • Hộ chiếu ngoại giao: 150.000 VNĐ – (Phí bưu điện + Phí dịch thuật + Phí xác nhận lãnh sự + Phí chụp ảnh + Phí dịch thuật hồ sơ)

Lưu ý:

  • Mức phí trên có thể thay đổi theo thời điểm.
  • Một số trường hợp có thể miễn hoặc giảm phí theo quy định của pháp luật.
  • Nên liên hệ trực tiếp với cơ quan cấp hộ chiếu để được tư vấn cụ thể về chi phí.

Ngoài ra:

  • Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về chi phí cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao tại website của Cục Lãnh sự: https://lanhsuvietnam.gov.vn/ hoặc website của Bộ Ngoại giao

VI. Điểm khác nhau giữa hộ chiếu công vụ, ngoại giao

Tiêu chí Hộ Chiếu Công Vụ Hộ Chiếu Ngoại Giao
Màu sắc Xanh ngọc bích đậm Bordo
Đối tượng được cấp – Công chức nhà nước thực hiện nhiệm vụ công vụ ở nước ngoài. – Cán bộ, chiến sĩ thuộc các lực lượng vũ trang thực hiện nhiệm vụ công vụ ở nước ngoài. – Sinh viên, nghiên cứu sinh được cử đi học tập, nghiên cứu khoa học ở nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế do Chính phủ chủ trì hoặc do các Bộ, ngành Trung ương tổ chức. – Người được Bộ Ngoại giao ủy quyền. – Cán bộ lãnh đạo cao cấp của Nhà nước, các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội. – Đại sứ, Phó Đại sứ, Lãnh sự, Tùy viên quân sự, Tùy viên chính trị, Tùy viên văn hóa,… đang thực hiện nhiệm vụ công vụ ở nước ngoài. – Vợ/chồng, con ruột (dưới 18 tuổi) đi cùng người được cấp hộ chiếu ngoại giao.
Quyền lợi – Miễn thị thực tại một số quốc gia theo thỏa thuận giữa Việt Nam và các nước đó. – Được ưu tiên khi làm thủ tục xuất nhập cảnh tại một số quốc gia. – Được hưởng một số ưu đãi khác tùy theo quy định của pháp luật. – Miễn thị thực tại nhiều quốc gia hơn so với hộ chiếu công vụ và hộ chiếu phổ thông. – Được ưu tiên khi làm thủ tục xuất nhập cảnh tại hầu hết các quốc gia. – Được hưởng nhiều ưu đãi khác tùy theo quy định của pháp luật và thỏa thuận quốc tế.
Thời hạn sử dụng Tối đa 5 năm Tối đa 5 năm
Thủ tục cấp mới Phức tạp hơn so với hộ chiếu phổ thông, cần có giấy tờ chứng minh cụ thể cho từng đối tượng. Phức tạp và khắt khe hơn so với hộ chiếu công vụ và hộ chiếu phổ thông, cần có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.

>>> Đọc thêm Thủ tục xin cấp hộ chiếu từ A-Z để biết thêm thông tin nhé!

VII. Mọi người cũng hỏi

1. Cần lưu ý gì khi nộp hồ sơ cấp mới hộ chiếu công vụ, ngoại giao?

Trả lời:

  • Hồ sơ khai đầy đủ, chính xác và hợp lệ.
  • Ảnh chụp rõ nét, không bị chói, nhoè.
  • Giấy tờ nộp phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp lệ.

2. Sau khi nộp hồ sơ, tôi có thể theo dõi tiến độ giải quyết như thế nào?

Trả lời:

  • Sau khi nộp hồ sơ, bạn sẽ được cấp mã số để theo dõi tiến độ giải quyết qua website của Cục Lãnh sự.

3. Khi nhận kết quả, tôi cần mang theo những giấy tờ gì?

Trả lời:

  • Bản gốc các giấy tờ đã nộp.
  • Hộ chiếu cũ (nếu có).
Bài viết liên quan
0933336450

08 7790 7790

087.790.7790