Để tiết kiệm thời gian và tránh sai sót khi điền Tờ khai X01, bạn có thể tải mẫu X01 về máy tính và điền thông tin trực tiếp trên máy. Sau khi điền xong, bạn cần in ra và ký tên vào phần “Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai trên”. Hãy cũng Visaworlds tìm hiểu về Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01 nhé!

Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01

I. Hộ chiếu là gì?

Hộ chiếu là một loại giấy tờ tùy thân quan trọng, do cơ quan có thẩm quyền của một quốc gia cấp cho công dân của quốc gia đó, xác nhận quốc tịch và nhân thân của người giữ hộ chiếu, cho phép người đó xuất nhập cảnh hợp pháp tại các quốc gia khác.

II. Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01

Phần 1: Thông tin về người đề nghị cấp hộ chiếu

  1. Họ và tên: Điền đầy đủ họ và tên của bạn theo chữ in hoa.
  2. Giới tính: Chọn Nam hoặc Nữ.
  3. Sinh ngày: Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh của bạn.
  4. Nơi sinh: Ghi rõ tỉnh/thành phố nơi bạn sinh.
  5. Số ĐDCN/CMND: Ghi số chứng minh nhân dân/căn cước công dân của bạn.
  6. Ngày cấp: Ghi ngày cấp chứng minh nhân dân/căn cước công dân.
  7. Nơi cấp: Ghi nơi cấp chứng minh nhân dân/căn cước công dân.
  8. Dân tộc: Chọn dân tộc của bạn.
  9. Tôn giáo: Chọn tôn giáo của bạn (nếu có).
  10. Số điện thoại: Ghi số điện thoại liên lạc của bạn.
  11. Địa chỉ đăng ký thường trú: Ghi rõ địa chỉ thường trú của bạn.
  12. Nghề nghiệp: Ghi rõ nghề nghiệp hiện tại của bạn.
  13. Tên và địa chỉ cơ quan: Ghi tên và địa chỉ cơ quan bạn đang làm việc (nếu có).
  14. Họ và tên cha: Ghi đầy đủ họ và tên cha của bạn.
  15. Ngày sinh: Ghi ngày sinh của cha bạn.
  16. Họ và tên mẹ: Ghi đầy đủ họ và tên mẹ của bạn.
  17. Ngày sinh: Ghi ngày sinh của mẹ bạn.
  18. Lý do đề nghị: Chọn lý do bạn đề nghị cấp hộ chiếu:
    • Cấp mới.
    • Cấp lại (do mất/hết hạn/tách cấp riêng hộ chiếu cho con).
    • Điều chỉnh họ và tên, ngày tháng năm sinh, số giấy CMND/thẻ CCCD trong hộ chiếu.
    • Bổ sung con dưới 9 tuổi vào hộ chiếu của mẹ/cha.
    • Sửa đổi nơi sinh trong hộ chiếu.
    • Lý do khác (ghi rõ lý do).
  19. Tình trạng hôn nhân: Chọn tình trạng hôn nhân hiện tại của bạn:
    • Độc thân.
    • Đã kết hôn.
    • Ly hôn.
    • Góa vợ/chồng.
  20. Số hộ chiếu (nếu có): Ghi số hộ chiếu của bạn (nếu đã có).
  21. Ngày hết hạn (nếu có): Ghi ngày hết hạn của hộ chiếu hiện tại (nếu có).
  22. Đề nghị cấp hộ chiếu có giá trị: Chọn thời hạn sử dụng của hộ chiếu bạn muốn cấp:
    • 5 năm.
    • 10 năm.
  23. Ghi chú: Ghi thêm thông tin bổ sung nếu có.

Phần 2: Dành cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh

Phần này sẽ được cán bộ công an ghi chú thông tin khi bạn nộp hồ sơ xin cấp hộ chiếu.

Lưu ý:

  • Tờ khai phải được điền đầy đủ, chính xác và rõ ràng.
  • Ký tên vào phần “Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai trên”.
  • Dán 01 ảnh vào khung và 01 ảnh vào mặt sau tờ khai. Ảnh phải mới chụp, cỡ 4x6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu, phông nền trắng.
  • Nộp kèm theo các giấy tờ theo quy định.

III. Công dụng của tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01

1. Cung cấp thông tin cá nhân

  • Họ và tên: Xác định danh tính của người đề nghị cấp hộ chiếu.
  • Giới tính: Phân biệt nam và nữ.
  • Ngày sinh: Xác định tuổi tác để áp dụng các quy định về hộ chiếu.
  • Nơi sinh: Giúp xác định địa phương quản lý hồ sơ.
  • Số CMND/CCCD: Xác định số hiệu của Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
  • Nơi cấp: Xác định cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
  • Dân tộc: Xác định dân tộc của người đề nghị cấp hộ chiếu.
  • Tôn giáo: Ghi nhận thông tin về tín ngưỡng tôn giáo (nếu có).
  • Số điện thoại: Dùng để liên lạc khi cần thiết.
  • Địa chỉ thường trú: Xác định nơi cư trú chính của người đề nghị cấp hộ chiếu.
  • Nghề nghiệp: Giúp cơ quan quản lý xuất nhập cảnh có thông tin tham khảo.
  • Tên và địa chỉ cơ quan: Xác định nơi làm việc (nếu có).
  • Thông tin về cha mẹ: Giúp xác định thông tin gia đình.
  • Tình trạng hôn nhân: Giúp xác định các quy định liên quan đến việc cấp hộ chiếu cho con dưới 9 tuổi.

2. Lựa chọn lý do đề nghị cấp hộ chiếu

  • Cấp mới: Dành cho người chưa có hộ chiếu hoặc hộ chiếu đã hết hạn.
  • Cấp lại: Dành cho người đã có hộ chiếu nhưng bị mất, hỏng hoặc cần tách cấp riêng cho con.
  • Điều chỉnh họ và tên, ngày tháng năm sinh, số giấy CMND/thẻ CCCD trong hộ chiếu: Dành cho người có thông tin trong hộ chiếu bị sai sót.
  • Bổ sung con dưới 9 tuổi vào hộ chiếu của mẹ/cha: Dành cho cha mẹ muốn nhập thông tin con dưới 9 tuổi vào hộ chiếu của mình.
  • Sửa đổi nơi sinh trong hộ chiếu: Dành cho người có thông tin về nơi sinh trong hộ chiếu bị sai sót.
  • Lý do khác: Ghi rõ lý do nếu không thuộc các trường hợp trên.

3. Lựa chọn thời hạn sử dụng hộ chiếu

  • 5 năm: Phù hợp với nhu cầu đi lại ngắn hạn.
  • 10 năm: Phù hợp với nhu cầu đi lại thường xuyên hoặc dài hạn.

4. Ký tên và xác nhận

  • Ký tên vào phần “Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai trên”: Xác nhận thông tin khai báo là chính xác.
  • Dán ảnh vào khung và mặt sau Tờ khai: Giúp xác định danh tính của người đề nghị cấp hộ chiếu.

Ngoài ra, Tờ khai X01 còn giúp:

  • Rút ngắn thời gian làm thủ tục: Cung cấp đầy đủ thông tin giúp cơ quan quản lý xuất nhập cảnh xét duyệt hồ sơ nhanh chóng.
  • Tránh sai sót trong quá trình xét duyệt hồ sơ: Thông tin khai báo chính xác giúp giảm thiểu sai sót trong quá trình xử lý.
  • Tăng hiệu quả quản lý xuất nhập cảnh: Cung cấp thông tin chính xác giúp cơ quan quản lý xuất nhập cảnh thực hiện tốt chức năng quản lý.

>>> Đọc thêm Cách thanh toán hộ chiếu online để biết thêm chi tiết nhé!

IV. Cách viết tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01

1. Điền thông tin cá nhân

  • Họ và tên: Viết in hoa, đầy đủ họ và tên theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
  • Giới tính: Chọn Nam hoặc Nữ.
  • Ngày sinh: Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh.
  • Nơi sinh: Ghi rõ tỉnh/thành phố nơi sinh.
  • Số CMND/CCCD: Ghi số hiệu của Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
  • Nơi cấp: Ghi rõ cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
  • Dân tộc: Chọn dân tộc của bạn.
  • Tôn giáo: Ghi rõ tôn giáo của bạn (nếu có).
  • Số điện thoại: Ghi số điện thoại liên lạc của bạn.
  • Địa chỉ thường trú: Ghi rõ địa chỉ thường trú theo sổ hộ khẩu.
  • Nghề nghiệp: Ghi rõ nghề nghiệp hiện tại của bạn.
  • Tên và địa chỉ cơ quan: Ghi tên và địa chỉ cơ quan bạn đang làm việc (nếu có).
  • Thông tin về cha mẹ: Ghi đầy đủ họ và tên, ngày sinh của cha mẹ.
  • Tình trạng hôn nhân: Chọn Độc thân, Đã kết hôn, Ly hôn hoặc Góa vợ/chồng.

2. Lựa chọn lý do đề nghị cấp hộ chiếu

  • Chọn lý do phù hợp với nhu cầu của bạn:
    • Cấp mới.
    • Cấp lại (do mất/hết hạn/tách cấp riêng hộ chiếu cho con).
    • Điều chỉnh họ và tên, ngày tháng năm sinh, số giấy CMND/thẻ CCCD trong hộ chiếu.
    • Bổ sung con dưới 9 tuổi vào hộ chiếu của mẹ/cha.
    • Sửa đổi nơi sinh trong hộ chiếu.
    • Lý do khác (ghi rõ lý do).

3. Ghi chú thông tin bổ sung

  • Ghi thêm thông tin bổ sung liên quan đến lý do đề nghị cấp hộ chiếu (nếu có).

Lưu ý:

  • Điền đầy đủ, chính xác và rõ ràng thông tin vào Tờ khai.
  • Ký tên vào phần “Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai trên”.
  • Dán ảnh vào khung và mặt sau Tờ khai.
  • Nộp kèm theo các giấy tờ theo quy định.

V. Cách nộp tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01

Cách nộp tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01

1. Chuẩn bị hồ sơ

  • Hồ sơ cần chuẩn bị theo quy định của pháp luật

2. Nộp hồ sơ

  • Trực tiếp:
    • Phòng Quản lý xuất nhập cảnh thuộc Công an tỉnh/thành phố nơi bạn thường trú hoặc tạm trú dài hạn.
    • Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an.
  • Trực tuyến:

3. Các bước nộp hồ sơ trực tuyến

  • Truy cập cổng thông tin điện tử: https://hochieu.xuatnhapcanh.gov.vn/.
  • Chọn “Đăng ký cấp hộ chiếu”.
  • Đăng nhập bằng tài khoản Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc tạo tài khoản mới.
  • Điền đầy đủ thông tin vào Tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu trực tuyến.
  • Đặt lịch hẹn nộp hồ sơ.
  • Nộp hồ sơ theo lịch hẹn tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh.

4. Thời gian giải quyết

  • 10 ngày làm việc (không kể ngày nghỉ lễ, thứ bảy, chủ nhật).

Lưu ý:

  • Điền đầy đủ, chính xác và rõ ràng thông tin vào Tờ khai.
  • Ký tên vào phần “Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai trên”.
  • Dán ảnh vào khung và mặt sau Tờ khai.
  • Nộp kèm theo các giấy tờ theo quy định.

VI. Chi phí nộp tờ khai đề nghị cấp hộ chiếu theo mẫu X01

Loại lệ phí Mức thu
Lệ phí cấp hộ chiếu
– 5 năm 200.000 đồng
– 10 năm 400.000 đồng
Lệ phí bưu điện (nếu chọn nhận hộ chiếu qua bưu điện) Theo quy định của bưu điện
Phí công chứng (nếu có) 20.000 đồng/bản
Phí dịch thuật (nếu có) Theo quy định của đơn vị dịch thuật

Tổng chi phí:

  • Cấp hộ chiếu 5 năm: 200.000 đồng + Phí bưu điện (nếu có) + Phí công chứng (nếu có) + Phí dịch thuật (nếu có).
  • Cấp hộ chiếu 10 năm: 400.000 đồng + Phí bưu điện (nếu có) + Phí công chứng (nếu có) + Phí dịch thuật (nếu có).

Lưu ý:

  • Mức thu phí có thể thay đổi theo thời gian.

>>> Đọc thêm Hộ chiếu, quốc tịch quyền lực nhật thế giới để biết thêm thông tin nhé!

VII. Mọi người cũng hỏi

1. Làm gì khi bị mất hộ chiếu?

Bạn cần trình báo sự việc với cơ quan công an gần nhất và làm thủ tục xin cấp lại hộ chiếu.

2. Hộ chiếu có giá trị sử dụng trong bao lâu?

Hộ chiếu phổ thông có giá trị sử dụng 5 năm hoặc 10 năm, tùy theo lựa chọn của người đề nghị cấp.

3. Có thể gia hạn hộ chiếu không?

Hộ chiếu không được gia hạn.

Bài viết liên quan
0933336450

08 7790 7790

087.790.7790